khoan nhượng

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chấp nhận, nhân nhượng một phần: Hành động chấp nhận hoặc đồng ý với một phần ý kiến, yêu cầu, hoặc chủ trương của đối phương để đạt được một thỏa thuận hoặc giải pháp chung, thường trong đàm phán hoặc tranh chấp.
    • Thể hiện sự linh hoạt, không cứng nhắc: Thái độ sẵn sàng điều chỉnh lập trường của mìnhmột mức độ nhất định để tránh xung đột hoặc đi đến kết quả.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trong cuộc đàm phán, đôi khi cần phải biết khoan nhượng để đôi bên cùng lợi.
    • Ông ấy đã khoan nhượng một số điểm trong hợp đồng để thương vụ có thể ký kết.
    • Chúng ta phải đấu tranh kiên quyết, không khoan nhượng trước những hành vi sai trái.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh thần khoan nhượng": chỉ thái độ sẵn sàng nhượng bộ, hòa giải.
    • Giải quyết mâu thuẫn cần tinh thần khoan nhượng từ cả hai phía.
  • "sự khoan nhượng" (danh từ hóa): chỉ hành động hoặc đức tính biết nhượng bộ.
    • Sự khoan nhượng khôn ngoan đôi khi mang lại kết quả tốt hơn sự cứng rắn tuyệt đối.
Biến thể từ gần giống
  • Khoan dung (động từ/tính từ): lòng rộng lượng, tha thứ, độ lượng. (Khác với "khoan nhượng" ở chỗ thiên về tha thứ lỗi lầm hơn nhượng bộ trong đàm phán).
  • Nhượng bộ (động từ): chịu thua thiệt, chấp nhận điều kiện của đối phương. (Gần nghĩa, nhưng "nhượng bộ" thường mang sắc thái tiêu cực hơn, thể hiện sự chịu thiệt rõ rệt).
  • Thỏa hiệp (động từ/danh từ): đi đến thống nhất bằng cách cả hai bên cùng nhượng bộ. ( kết quả thường thấy của việc "khoan nhượng").
Từ đồng nghĩa
  • Nhân nhượng: chịu nhường, chịu thiệt (thường dùng trong quan hệ cá nhân, gia đình).
  • Lùi bước: chịu rút lui, không giữ vững lập trường ban đầu.
  • Nhường nhịn: chịu phần thiệt về mình (thường mang tính tình cảm, đạo đức).
Từ trái nghĩa
  • Cương quyết: kiên định, không thay đổi.
  • Cứng rắn: giữ vững lập trường, không mềm mỏng.
  • Bất di bất dịch: không thay đổi chút nào.
  • Không khoan nhượng: kiên quyết không chấp nhận, không nhượng bộ.
Lưu ý sử dụng
  • "Khoan nhượng" thường được dùng trong ngữ cảnh chính trị, ngoại giao, đàm phán hoặc các cuộc tranh luận tính nguyên tắc.
  • Cụm "không khoan nhượng" một cụm từ cố định, phổ biến, dùng để nhấn mạnh lập trường kiên định, tuyệt đối không chấp nhận thỏa hiệp.
  • Không nên nhầm lẫn "khoan nhượng" (nhượng bộ để đạt thỏa thuận) với "khoan dung" (rộng lượng tha thứ).
  1. đg. Chấp nhận tới một chừng mực nào đó ý kiến, chủ trương của đối phương để đi đến thỏa thuận: Đấu tranh không khoan nhượng chống những tư tưởng lạc hậu.